Từ vựng tiếng anh chuyên ngành may (I)

Posted on Không có phản hồi

Bất kể ngành nghề nào cũng rất cần đến tiếng anh, đặc biệt ngành thiết kế thời trang. Khi đất nước đang ngày càng phát triển, hội nhập với thế giới thì tiếng anh sẽ giúp bạn vươn xa và vươn cao, có cơ hội với những vị trí việc làm tốt tương ứng với mức lương xứng đáng. Vậy nên, Alamode khuyên các bạn hãy học thêm từ vựng tiếng anh chuyên ngành may khi theo đuổi ngành thiết kế thời trang. 

Dưới đây là từ vựng tiếng anh thông dụng chuyên ngành may mặc phần 1, Alamode tặng cho các bạn. Đừng để thời gian trôi lãng phí, thay vào đó hãy học tiếng anh các bạn nhé.

từ vựng tiếng anh chuyên ngành may

Từ vựng tiếng anh thông dụng chuyên ngành may mặc phần I
——————————————-
– a range of colours: Đủ các màu
– a raw edge of cloth: Mép vải không viền
– a right line: Một đường thẳng
– accept: Chấp thuận
– accessories data: Bảng chi tiết phụ liệu
– accessory: Phụ liệu
– accurate: Chính xác
– Across the back: Ngang sau
– adhesive, adhesiveness: Có chất dính băng keo
– adjust: Điều chỉnh, quyết định
– agree (agreement): Đồng ý
– align: Sắp cho thẳng hàng, sắp hàng
– all together: Tất cả cùng nhau
– allowance: Sự công nhận, thừa nhận, cho phép
– amend (amendment): Điều chỉnh, cải thiện
– angle: Góc, góc xó
– apply: Ứng dụng, thay thế
– appoint (appointment): Chỉ định, bầu
– approval (v) approval (n): Chấp thuận, bằng lòng
– area: Khu vực
– armhole: Vòng nách, nách áo
– armhole curve: Đường cong vòng nách áo
– armhole panel: Ô vải đắp ở nách
– armhole curve: Đường cong vòng nách
– article no: Điều khoản số
– assort size: Tỉ lệ kích cỡ
– asymmetric: Không đối xứng
– attach: Gắn vào

 

Các bạn có thể tham khảo các khóa học tại đây!

Alamode chúc các bạn cuối tuần thật vui vẻ và ý nghĩa ạ.!