Từ vựng tiếng anh thông dụng chuyên ngành may mặc phần II

Posted on Không có phản hồi

Khi đất nước trong đà phát triển, hội nhập với thế giới thì tiếng anh sẽ giúp bạn vươn xa và vươn cao, có cơ hội với những vị trí việc làm tốt tương ứng với mức lương xứng đáng. Vậy nên, Alamode khuyên các bạn hãy học thêm tiếng anh khi theo đuổi ngành thiết kế thời trang. 

từ vựng tiếng anh chuyên ngành may

– auditor: kiểm tra viên, thánh giả3
– auto lock open zipper end: Đầu dây kéo khoá mở tự động
– available: Có sẵn, có thể thay thế
– available accessories: Phụ liệu có sẵn, thay thế
– available fabric: Vải có sẵn, vải thay thế
– average: Trung bình
– back card: Bìa lưng
– back pocket: Túi sau
– back rise: Đáy sau
– back side part: Phần hông sau
– back yoke facing: Nẹp đô sau
– badge: Nhãn hiệu
– balance (v) (n): Cân bằng
– balance sheet: Bản cân đối
– band: Đai nẹp
– barre: Nổi thanh ngang như ziczắc
– bartack: Đính bọ, con chỉ bọ
– base part of magie tape: Phần mềm của băng dính
– bead: Hạt cườm
– belt: Dây lưng, thắt lưng, dây đai
– beyond: Ngoại trừ
– bias: Đường chéo, xiên, dốc

Xem bài viết khác Tại đây!

TRUNG TÂM HỌC CẮT MAY ALAMODE
– Cơ sở 1: Số nhà 35, ngõ 86, Chùa Hà, Cầu Giấy, Hà Nội.
– Cơ sở 2: Số nhà 5, ngõ 99, Trung Liệt, Đống Đa, Hà Nội.
☎️ Hotline: 091 536 2256 – 094 351 5559
Các bạn có thể xem thêm tại:
FB: https://www.facebook.com/thoitrang.alamode/
Website: http://hocmay.net/
VÀ http://alamode.edu.v